手里剑

手里剑
shǒujiàn
thủ lý kiếm

phi tiêu shuriken; phi tiêu hình ngôi sao (vũ khí ném của ninja)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phi tiêu shuriken; phi tiêu hình ngôi sao (vũ khí ném của ninja)

    • Shuriken là vũ khí của ninja Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.