手足之情

手足之情
shǒuzhīqíng
thủ túc chi tình

tình anh em; tình thân thủ túc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình anh em; tình thân thủ túc [thành ngữ]

    • Giữa họ có tình anh em rất sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.