- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tình anh em; tình thân thủ túc [thành ngữ]
tình anh em; tình thân thủ túc [thành ngữ]
Giữa họ có tình anh em rất sâu sắc.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình anh em; tình thân thủ túc [thành ngữ]
tình anh em; tình thân thủ túc [thành ngữ]
Giữa họ có tình anh em rất sâu sắc.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.