手推车

手推车
shǒutuīchē
thủ suy xa

xe kéo tay; xe đẩy tay

6 nghĩa#30637
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe kéo tay; xe đẩy tay

    • Tôi cần một chiếc xe đẩy.

  2. danh từ

    xe đẩy tay; xe kéo tay

  3. danh từ

    xe đẩy em bé

    • Chiếc xe đẩy này rất nhẹ.

  4. danh từ

    xe đẩy bằng phẳng; xe tải phẳng; xe platform

  5. danh từ

    xe con; xe hơi nhỏ; xe đẩy tay

    • Anh ấy dùng xe cút kít để vận chuyển hàng hóa.

  6. danh từ

    xe đẩy tay; xe cút kít

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.