手抓饼

手抓饼
shǒuzhuābǐng
thủ trảo bính

bánh tráng tay (bánh mì dẹt xốp, nhiều lớp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh tráng tay (bánh mì dẹt xốp, nhiều lớp)

    • Tôi thích ăn bánh thủ trảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.