手抓饭

手抓饭
shǒuzhuāfàn
thủ trảo phạn

cơm nắm tay; pilaf (món cơm phổ biến ở Tân Cương và nhiều nơi trên thế giới)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm nắm tay; pilaf (món cơm phổ biến ở Tân Cương và nhiều nơi trên thế giới)

    • Tôi thích ăn cơm pilaf.

  2. danh từ

    cơm nắm tay; cơm pilaf (món cơm ăn bằng tay)

    • Tôi thích ăn cơm pilau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.