扇贝

扇贝
shànbèi
phiến bối

sò điệp (giống Pecten)

1 nghĩa#36347
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sò điệp (giống Pecten)

    • Tôi thích ăn sò điệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.