扇叶

扇叶
shàn
phiến diệp

cánh quạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh quạt

    • Cánh quạt của quạt điện bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.