Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
/
扇动
扇动
thiên động
quạt (bằng quạt); phe phẩy
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quạt (bằng quạt); phe phẩy
- 。
Anh ấy đang quạt quạt.
- 貳动động từ
vỗ (cánh); kích động; xúi giục
- 。
Con chim vỗ cánh bay đi rồi.
- 參动động từ
thuyết phục được; vận động thành công
- 。
Anh ta kích động quần chúng chống lại chính phủ.
- 肆动động từ
xúi giục; kích động; vẫy (cánh)
- 。
Anh ta đã kích động quần chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扇动
Phồn thể扇動
thiên động
quạt (bằng quạt); phe phẩy
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quạt (bằng quạt); phe phẩy
- 。
Anh ấy đang quạt quạt.
- 貳动động từ
vỗ (cánh); kích động; xúi giục
- 。
Con chim vỗ cánh bay đi rồi.
- 參动động từ
thuyết phục được; vận động thành công
- 。
Anh ta kích động quần chúng chống lại chính phủ.
- 肆动động từ
xúi giục; kích động; vẫy (cánh)
- 。
Anh ta đã kích động quần chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn