扇动

扇动
shāndòng
thiên động

quạt (bằng quạt); phe phẩy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quạt (bằng quạt); phe phẩy

    • Anh ấy đang quạt quạt.

  2. động từ

    vỗ (cánh); kích động; xúi giục

    • Con chim vỗ cánh bay đi rồi.

  3. động từ

    thuyết phục được; vận động thành công

    • Anh ta kích động quần chúng chống lại chính phủ.

  4. động từ

    xúi giục; kích động; vẫy (cánh)

    • Anh ta đã kích động quần chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.