Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
/
扁担星
扁担星
biển đảm tinh
hai ngôi sao kề Ngưu Lang (Altair và hai sao liền kề)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai ngôi sao kề Ngưu Lang (Altair và hai sao liền kề)
- 。
Biển Đảm Tinh là chòm sao mùa hè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
扁担星
Phồn thể扁擔星
biển đảm tinh
hai ngôi sao kề Ngưu Lang (Altair và hai sao liền kề)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai ngôi sao kề Ngưu Lang (Altair và hai sao liền kề)
- 。
Biển Đảm Tinh là chòm sao mùa hè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn