所需

所需
suǒ
sở nhu

những gì cần thiết; nhu cầu cần có

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    những gì cần thiết; nhu cầu cần có

    • Đây là tài liệu chúng tôi cần.

  2. tính từ

    cần thiết; tất yếu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.