Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所需
所需
sở nhu
những gì cần thiết; nhu cầu cần có
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
những gì cần thiết; nhu cầu cần có
- 。
Đây là tài liệu chúng tôi cần.
- 貳形tính từ
cần thiết; tất yếu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ所需
Phồn thể所
sở nhu
những gì cần thiết; nhu cầu cần có
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
những gì cần thiết; nhu cầu cần có
- 。
Đây là tài liệu chúng tôi cần.
- 貳形tính từ
cần thiết; tất yếu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn