所闻

所闻
suǒwén
sở văn

những gì đã nghe; điều nghe thấy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    những gì đã nghe; điều nghe thấy

    • Đây chỉ là những gì tôi nghe được.

  2. danh từ

    những gì nghe được; điều tai nghe

    • Những gì tôi nghe được đều là tin tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.