Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所能
所能
sở năng
khả năng; điều có thể làm được
2 nghĩa#9704
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khả năng; điều có thể làm được
中某人或某物具有的能力或本领mǒurén huò mǒuwù jùyǒu de nénghuò huò běnling
- 。
Anh ấy đã làm hết sức mình.
- 貳名danh từ
hết khả năng; theo năng lực của mình
中按照某人的能力或本领ànzhào mǒurén de nénghuà huò běnlǐng
- 。
Anh ấy sẽ làm hết sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ所能
Phồn thể所
sở năng
khả năng; điều có thể làm được
2 nghĩa#9704
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khả năng; điều có thể làm được
中某人或某物具有的能力或本领mǒurén huò mǒuwù jùyǒu de nénghuò huò běnling
- 。
Anh ấy đã làm hết sức mình.
- 貳名danh từ
hết khả năng; theo năng lực của mình
中按照某人的能力或本领ànzhào mǒurén de nénghuà huò běnlǐng
- 。
Anh ấy sẽ làm hết sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn