所能

所能
suǒnéng
sở năng

khả năng; điều có thể làm được

2 nghĩa#9704
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khả năng; điều có thể làm được

    某人或某物具有的能力或本领mǒurén huò mǒuwù jùyǒu de nénghuò huò běnling

    • Anh ấy đã làm hết sức mình.

  2. danh từ

    hết khả năng; theo năng lực của mình

    按照某人的能力或本领ànzhào mǒurén de nénghuà huò běnlǐng

    • Anh ấy sẽ làm hết sức mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.