所用非人

所用非人
suǒyòngfēirén
sở dụng phi nhân

dùng người không đúng chỗ; dùng nhầm người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dùng người không đúng chỗ; dùng nhầm người [thành ngữ]

    • Anh ấy đã chọn sai người, dẫn đến dự án thất bại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.