Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所用非人
所用非人
sở dụng phi nhân
dùng người không đúng chỗ; dùng nhầm người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng người không đúng chỗ; dùng nhầm người [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã chọn sai người, dẫn đến dự án thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
所用非人
Phồn thể所
sở dụng phi nhân
dùng người không đúng chỗ; dùng nhầm người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng người không đúng chỗ; dùng nhầm người [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã chọn sai người, dẫn đến dự án thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn