Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所有者
所有者
sở hữu giả
chủ sở hữu; người sở hữu
2 nghĩa#31507
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ sở hữu; người sở hữu
- ?
Chủ sở hữu của công ty này là ai?
- 貳名danh từ
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
- ?
Chủ sở hữu của chiếc xe này là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ所有者
Phồn thể所
sở hữu giả
chủ sở hữu; người sở hữu
2 nghĩa#31507
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ sở hữu; người sở hữu
- ?
Chủ sở hữu của công ty này là ai?
- 貳名danh từ
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
- ?
Chủ sở hữu của chiếc xe này là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn