所有物

所有物
suǒyǒu
sở hữu vật

tài sản; vật sở hữu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài sản; vật sở hữu

    • Đây là vật sở hữu của tôi.

  2. danh từ

    tài sản; của cải (trong nhà)

    • Tất cả những thứ này là tài sản của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.