所有权

所有权
suǒyǒuquán
sở hữu quyền

quyền sở hữu

4 nghĩa#21646
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền sở hữu

    • Ngôi nhà này thuộc quyền sở hữu của anh ấy.

  2. danh từ

    quyền sở hữu; quyền sở hữu tài sản

    • Quyền sở hữu căn nhà này là của tôi.

  3. danh từ

    quyền sở hữu; quyền sở hữu tài sản

    • Quyền sở hữu mảnh đất này thuộc về anh ấy.

  4. danh từ

    lãnh thổ trực thuộc; thuộc địa; lãnh địa

    • Quyền sở hữu căn nhà này thuộc về anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.