所有制

所有制
suǒyǒuzhì
sở hữu chế

chế độ sở hữu (tư liệu sản xuất, trong chủ nghĩa Marx)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ sở hữu (tư liệu sản xuất, trong chủ nghĩa Marx)

    • Chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa.

  2. danh từ

    chế độ sở hữu

    • Nhà máy này thuộc sở hữu toàn dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.