Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所有制
所有制
sở hữu chế
chế độ sở hữu (tư liệu sản xuất, trong chủ nghĩa Marx)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ sở hữu (tư liệu sản xuất, trong chủ nghĩa Marx)
- 。
Chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa.
- 貳名danh từ
chế độ sở hữu
- 。
Nhà máy này thuộc sở hữu toàn dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ所有制
Phồn thể所
sở hữu chế
chế độ sở hữu (tư liệu sản xuất, trong chủ nghĩa Marx)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ sở hữu (tư liệu sản xuất, trong chủ nghĩa Marx)
- 。
Chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa.
- 貳名danh từ
chế độ sở hữu
- 。
Nhà máy này thuộc sở hữu toàn dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn