所多玛

所多玛
Suǒduō
sở đa mã

Sô-đôm (thành phố trong Kinh Thánh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Sô-đôm (thành phố trong Kinh Thánh)

    • Sodom là một thành phố cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.