所在地

所在地
suǒzài
sở tại địa

nơi tọa lạc; địa điểm; vị trí

1 nghĩa#19285
NGHĨA

NGHĨA

  1. nơi tọa lạc; địa điểm; vị trí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.