Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
房费
房费
phòng phí
tiền phòng; phí thuê phòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền phòng; phí thuê phòng
- ?
Phí phòng là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ房费
Phồn thể房費
phòng phí
tiền phòng; phí thuê phòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền phòng; phí thuê phòng
- ?
Phí phòng là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn