房主

房主
fángzhǔ
phòng chủ

chủ nhà

2 nghĩa#14413
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nhà

    拥有房屋的人yōngyǒu fángwū de rén

    • Chủ nhà đã đồng ý yêu cầu của chúng tôi.

  2. địa chủ; chủ đất; chủ nhà (người cho thuê)

    拥有房子并出租给别人的人yōngyǒu fángzi bìng chūzū gěi biérén de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.