- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
cửa và cửa sổ; (văn) cửa nhà
cửa và cửa sổ; (văn) cửa nhà
Cửa sổ và cửa ra vào là những bộ phận quan trọng của ngôi nhà.
cửa và cửa sổ; (văn) nhà cửa
Hộ dũ là biểu tượng của gia đình.
cửa và cửa sổ; (văn) cửa nhà
cửa và cửa sổ; (văn) cửa nhà
Cửa sổ và cửa ra vào là những bộ phận quan trọng của ngôi nhà.
cửa và cửa sổ; (văn) nhà cửa
Hộ dũ là biểu tượng của gia đình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.