户牖

户牖
yǒu
hộ dũ

cửa và cửa sổ; (văn) cửa nhà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa và cửa sổ; (văn) cửa nhà

    • Cửa sổ và cửa ra vào là những bộ phận quan trọng của ngôi nhà.

  2. danh từ

    cửa và cửa sổ; (văn) nhà cửa

    • Hộ dũ là biểu tượng của gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý

Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.