戳脊梁

戳脊梁
chuōliang
trạc tích lương

nói xấu sau lưng; chỉ trích sau lưng người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói xấu sau lưng; chỉ trích sau lưng người khác

    • Anh ta thích nói xấu sau lưng người khác.

  2. động từ

    nói xấu sau lưng; đâm sau lưng

    • Anh ta thích nói xấu sau lưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trạc(chim trĩ có lông dài)HÀI THANH
  • qua(giáo, vũ khí)BỘ

Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.