Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.
/
戳痛点
戳痛点
trạc thống điểm
chạm vào điểm đau; chạm đúng chỗ nhạy cảm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm vào điểm đau; chạm đúng chỗ nhạy cảm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
戳痛点
Phồn thể戳痛點
trạc thống điểm
chạm vào điểm đau; chạm đúng chỗ nhạy cảm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm vào điểm đau; chạm đúng chỗ nhạy cảm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao