戳份儿

戳份儿
chuōfènr
trạc phần nhi

khoe khoang; phô trương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khoe khoang; phô trương

    • Anh ấy thích khoe khoang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trạc(chim trĩ có lông dài)HÀI THANH
  • qua(giáo, vũ khí)BỘ

Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.