Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
/
截拳道
截拳道
tiệt quyền đạo
Tiệt Quyền Đạo (môn võ kết hợp Đông Tây do Lý Tiểu Long sáng lập)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiệt Quyền Đạo (môn võ kết hợp Đông Tây do Lý Tiểu Long sáng lập)
- 。
Lý Tiểu Long đã sáng lập ra Triệt Quyền Đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
截拳道
Phồn thể截
tiệt quyền đạo
Tiệt Quyền Đạo (môn võ kết hợp Đông Tây do Lý Tiểu Long sáng lập)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiệt Quyền Đạo (môn võ kết hợp Đông Tây do Lý Tiểu Long sáng lập)
- 。
Lý Tiểu Long đã sáng lập ra Triệt Quyền Đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao