战舰

战舰
zhànjiàn
chiến hạm

chiến hạm; tàu chiến

2 nghĩa#8402
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến hạm; tàu chiến

    用于作战的大型军舰yòngyú zuòzhàn de dàxíng jūnjiàn

    • Con tàu chiến này rất lớn.

  2. danh từ

    chiến hạm chủ lực; thiết giáp hạm

    大型军舰,有厚重装甲和强大火力dàxíng jūnjiàn, yǒu hòuzhòng zhuānggài hé qiángdà huǒlì

    • Con tàu chiến này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.