主力舰

主力舰
zhǔjiàn
chủ lực hạm

chiến hạm chủ lực; thiết giáp hạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến hạm chủ lực; thiết giáp hạm

    • Thiết giáp hạm là một phần quan trọng của hải quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.