Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
战国策
战国策
chiến quốc sách
Chiến Quốc Sách (bộ sử biên niên thời Chiến Quốc, 475–220 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến Quốc Sách (bộ sử biên niên thời Chiến Quốc, 475–220 TCN)
- 《》。
“Chiến Quốc Sách” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ战国策
Phồn thể戰國策
chiến quốc sách
Chiến Quốc Sách (bộ sử biên niên thời Chiến Quốc, 475–220 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến Quốc Sách (bộ sử biên niên thời Chiến Quốc, 475–220 TCN)
- 《》。
“Chiến Quốc Sách” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao