Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
战国
战国
chiến quốc
thời Chiến Quốc (475–221 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời Chiến Quốc (475–221 TCN)
- 。
Thời kỳ Chiến Quốc là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ战国
Phồn thể戰國
chiến quốc
thời Chiến Quốc (475–221 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời Chiến Quốc (475–221 TCN)
- 。
Thời kỳ Chiến Quốc là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao