战团

战团
zhàntuán
chiến đoàn

đội chiến đấu; chiến đoàn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đội chiến đấu; chiến đoàn

    • Chiến đoàn này rất mạnh.

  2. danh từ

    nhóm chiến đấu; (bóng) cuộc ẩu đả; xung đột

    • Họ đã thành lập một chiến đoàn.

  3. danh từ

    đám hỗn chiến; cuộc ẩu đả

    • Anh ấy đã tham gia vào chiến đoàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.