Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
/
战团
战团
chiến đoàn
đội chiến đấu; chiến đoàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đội chiến đấu; chiến đoàn
- 。
Chiến đoàn này rất mạnh.
- 貳名danh từ
nhóm chiến đấu; (bóng) cuộc ẩu đả; xung đột
- 。
Họ đã thành lập một chiến đoàn.
- 參名danh từ
đám hỗn chiến; cuộc ẩu đả
- 。
Anh ấy đã tham gia vào chiến đoàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ战团
Phồn thể戰團
chiến đoàn
đội chiến đấu; chiến đoàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đội chiến đấu; chiến đoàn
- 。
Chiến đoàn này rất mạnh.
- 貳名danh từ
nhóm chiến đấu; (bóng) cuộc ẩu đả; xung đột
- 。
Họ đã thành lập một chiến đoàn.
- 參名danh từ
đám hỗn chiến; cuộc ẩu đả
- 。
Anh ấy đã tham gia vào chiến đoàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao