Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
/
或缺
或缺
hoặc khuyết
thiếu; khan hiếm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiếu; khan hiếm
- 。
Thứ này bị thiếu.
- 貳动động từ
thiếu hụt; không thể thiếu
- 。
Thứ này là không thể thiếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
或缺
Phồn thể或
hoặc khuyết
thiếu; khan hiếm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiếu; khan hiếm
- 。
Thứ này bị thiếu.
- 貳动động từ
thiếu hụt; không thể thiếu
- 。
Thứ này là không thể thiếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao