或将

或将
huòjiāng
hoặc tương

có thể sẽ; có lẽ sẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    có thể sẽ; có lẽ sẽ

    • Anh ấy có lẽ sẽ trở thành một bác sĩ.

  2. trạng từ

    có thể sẽ; có khả năng sẽ

    • Anh ấy có thể sẽ trở thành một bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • nhất(một, ranh giới)HỘI Ý

Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.

(bao trên-phải)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.