或多或少

或多或少
huòduōhuòshǎo
hoặc đa hoặc thiểu

ít nhiều; nhiều hay ít

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#25130
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    ít nhiều; nhiều hay ít

    • Anh ấy ít nhiều biết chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • nhất(một, ranh giới)HỘI Ý

Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.

(bao trên-phải)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.