戒断

戒断
jièduàn
giới đoạn

cai (nghiện); cai nghiện; triệu chứng cai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cai (nghiện); cai nghiện; triệu chứng cai

    • Anh ấy đang cai nghiện ma túy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.