成长率

成长率
chéngzhǎng
thành trưởng luật

mức tăng; biên độ tăng trưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức tăng; biên độ tăng trưởng

    • Tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.