成败论人

成败论人
chéngbàilùnrén
thành bại luận nhân

đánh giá người qua thành bại; lấy thành bại mà luận người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh giá người qua thành bại; lấy thành bại mà luận người [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên đánh giá người khác dựa trên thành công hay thất bại của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.