Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成败论人
成败论人
thành bại luận nhân
đánh giá người qua thành bại; lấy thành bại mà luận người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh giá người qua thành bại; lấy thành bại mà luận người [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không nên đánh giá người khác dựa trên thành công hay thất bại của họ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ成败论人
Phồn thể成敗論人
thành bại luận nhân
đánh giá người qua thành bại; lấy thành bại mà luận người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh giá người qua thành bại; lấy thành bại mà luận người [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không nên đánh giá người khác dựa trên thành công hay thất bại của họ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao