成象

成象
chéngxiàng
thành tượng

tạo ảnh; hình thành ảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạo ảnh; hình thành ảnh

    • Chiếc máy ảnh này có thể tạo ảnh không?

  2. động từ

    gợi lên; khơi dậy (ký ức, cảm xúc)

    • Từ này có thể gợi lên hình ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.