Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成群
成群
thành quần
thành đàn; thành nhóm; tụ thành bầy
3 nghĩa#22477
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thành đàn; thành nhóm; tụ thành bầy
- 。
Những con chim bay thành đàn qua bầu trời.
- 貳副trạng từ
thành đàn; thành bầy; đông đúc
- 。
Đàn chim bay thành từng đàn trên trời.
- 參动động từ
thành từng đàn; thành từng nhóm
- 。
Họ đi du lịch theo nhóm.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ成群
Phồn thể成
thành quần
thành đàn; thành nhóm; tụ thành bầy
3 nghĩa#22477
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thành đàn; thành nhóm; tụ thành bầy
- 。
Những con chim bay thành đàn qua bầu trời.
- 貳副trạng từ
thành đàn; thành bầy; đông đúc
- 。
Đàn chim bay thành từng đàn trên trời.
- 參动động từ
thành từng đàn; thành từng nhóm
- 。
Họ đi du lịch theo nhóm.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao