成群

成群
chéngqún
thành quần

thành đàn; thành nhóm; tụ thành bầy

3 nghĩa#22477
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thành đàn; thành nhóm; tụ thành bầy

    • Những con chim bay thành đàn qua bầu trời.

  2. trạng từ

    thành đàn; thành bầy; đông đúc

    • Đàn chim bay thành từng đàn trên trời.

  3. động từ

    thành từng đàn; thành từng nhóm

    • Họ đi du lịch theo nhóm.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.