成圈

成圈
chéngquān
thành khuyên

tạo thành vòng tròn; khép thành vòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tạo thành vòng tròn; khép thành vòng

    • Những đứa trẻ nắm tay nhau tạo thành một vòng tròn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.