成因

成因
chéngyīn
thành nhân

lý do; nguyên do; nội dung sự việc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lý do; nguyên do; nội dung sự việc

    • Nguyên nhân của vấn đề này rất phức tạp.

  2. danh từ

    hệ số; hệ số tỉ lệ

  3. danh từ

    nguyên nhân hình thành; nguyên nhân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.