成佛

成佛
chéng
thành phật

thành Phật; đắc đạo thành Phật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành Phật; đắc đạo thành Phật

    • Anh ấy muốn thành Phật.

  2. động từ

    đắc đạo thành Phật; đạt giác ngộ (Phật giáo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.