Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成体
成体
thành thể
người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)
- 。
Động vật trưởng thành lớn hơn động vật non.
- 貳名danh từ
cơ thể trưởng thành; cá thể trưởng thành
- 。
Động vật trưởng thành.
- 參名danh từ
cá thể trưởng thành; thể trưởng thành
- 。
Tế bào trưởng thành có thể biệt hóa thành nhiều loại tế bào khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ成体
Phồn thể成體
thành thể
người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)
- 。
Động vật trưởng thành lớn hơn động vật non.
- 貳名danh từ
cơ thể trưởng thành; cá thể trưởng thành
- 。
Động vật trưởng thành.
- 參名danh từ
cá thể trưởng thành; thể trưởng thành
- 。
Tế bào trưởng thành có thể biệt hóa thành nhiều loại tế bào khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao