成体

成体
chéng
thành thể

người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)

    • Động vật trưởng thành lớn hơn động vật non.

  2. danh từ

    cơ thể trưởng thành; cá thể trưởng thành

    • Động vật trưởng thành.

  3. danh từ

    cá thể trưởng thành; thể trưởng thành

    • Tế bào trưởng thành có thể biệt hóa thành nhiều loại tế bào khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.