成仁

成仁
chéngrén
thành nhân

hy sinh vì nghĩa; chết vì đại nghĩa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hy sinh vì nghĩa; chết vì đại nghĩa

    • Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.