Tới nội dung chính

戏曲

戏曲
xìqǔ
hí khúc

hí khúc; kịch hát truyền thống Trung Quốc

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hí khúc; kịch hát truyền thống Trung Quốc

    • 。

      Tôi thích xem hí khúc.

戏
xì
hí
BỘ THỦ⼽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu