戏偶

戏偶
ǒu
hí ngẫu

con rối tay; búp bê rối bố đại

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con rối tay; búp bê rối bố đại

    • Anh ấy thích xem biểu diễn múa rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.