戏仿

戏仿
fǎng
hí phỏng

nhại; phỏng nhại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhại; phỏng nhại

    • Bộ phim này là một bản nhại lại tác phẩm kinh điển.

  2. động từ

    nhại; phỏng nhại

    • Bộ phim này đã nhại lại một tác phẩm kinh điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.