戏份

戏份
fèn
hí phần

phần cảnh quay; thời lượng xuất hiện (của diễn viên)

3 nghĩa#42438
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần cảnh quay; thời lượng xuất hiện (của diễn viên)

    • Phần diễn của anh ấy rất nhiều.

  2. danh từ

    phần vai diễn; lượng cảnh quay của một nhân vật

  3. danh từ

    phần vai diễn; số cảnh xuất hiện của diễn viên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.