- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
kẻ lười biếng; đứa vô công rồi nghề; thằng lưu manh
kẻ lười biếng; đứa vô công rồi nghề; thằng lưu manh
Anh ấy là một kẻ lười biếng.
đồ lười biếng; kẻ lười nhác
Bạn đúng là một kẻ lười biếng!
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
kẻ lười biếng; đứa vô công rồi nghề; thằng lưu manh
kẻ lười biếng; đứa vô công rồi nghề; thằng lưu manh
Anh ấy là một kẻ lười biếng.
đồ lười biếng; kẻ lười nhác
Bạn đúng là một kẻ lười biếng!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.