懒洋洋

懒洋洋
lǎnyāngyāng
lãn dương dương

chậm rãi; thong thả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chậm rãi; thong thả

    • Anh ấy lười biếng nằm trên ghế sofa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH

Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.